Phòng thí nghiệm Vật liệu và Kiểm định Công trình – Mã số: LAS – XD 803

Phòng thí nghiệm Vật liệu và Kiểm định Công trình

Công ty TNHH Xây dựng Kiểm định K – L | Mã số: LAS – XD 803

1

Thử nghiệm Xi măng

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
1Xác định độ mịn, khối lượng riêngTCVN 13605:2023——
2Xác định độ bền uốn, nénTCVN 6016:2011; TCVN 9488:2012——
3Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích, độ nở autoclaveTCVN 6017:2015; TCVN 8877:2011——
2

Vữa Xây dựng

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
1Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất; Xác định độ lưu động của vữa tươi; Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi; Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đông rắn; Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn; Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn; Thiết kế thành phần vữa xi măngTCVN 3121:2003——
3

Hỗn hợp Bê tông và Bê tông nặng

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
1Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tôngTCVN 3106:2022——
2Xác định độ chảy xòe của hỗn hợp bê tôngTCVN 12209:2022——
3Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tôngTCVN 3108:2022——
4Xác định độ tách nước, tách vữaTCVN 3109:2022——
5Xác định thành phần hỗn hợp bê tôngTCVN 3110:2022——
6Xác định hàm lượng bọt khíTCVN 3111:2022——
7Xác định khối lượng riêngTCVN 3112:2022——
8Xác định độ hút nướcTCVN 3113:2022——
9Xác định độ mài mònTCVN 3114:2022——
10Xác định khối lượng thể tíchTCVN 3115:2022——
11Xác định độ chống thấm của bê tôngTCVN 3116:2022——
12Độ co ngót của bê tôngTCVN 3117:2022——
13Xác định giới hạn bền khi nénTCVN 3118:2022——
14Xác định giới hạn bền khi uốnTCVN 3119:2022——
15Xác định giới hạn bền kéo uốn dọc trục khi bửaTCVN 3120:2022——
16Xác định cường độ lăng trụ và môđun đàn hồi khi nén tĩnhTCVN 5726:2022——
17Xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấuTCVN 12252:2020——
18Thiết kế thành phần cấp phối bê tông xi măngTCVN 10306:2014——
4

Thử nghiệm cốt liệu

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
1Xác định thành phần hạt; Khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước; Khối lượng thể tích và độ hổng; Độ ẩm; Hàm lượng bụi, bùn sét và hàm lượng sét cục; Tạp chất hữu cơ; Độ nén dập và hệ số hóa mềm; Cường độ và hệ số hóa mềm đá gốc; Độ hao mòn Los-Angeles; Hàm lượng thoi dẹt; Hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa; Hạt bị đập vỡ; Silic oxit vô định hình; Hàm lượng micaTCVN 7572:2006——
2Xác định giá trị đương lượng cátAASHTO T176; ASTM D2419——
3Xác định góc nghỉ tự nhiên của cátASTM D1883; AASHTO T139——
4Xác định độ góc cạnh của cốt liệuTCVN 8860-7:2011——
5

Phân tích Hóa nước cho Xây dựng

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
1Xác định lượng hợp chất hữu cơTCVN 6186:1996——
2Xác định độ pHTCVN 6492:2011——
3Xác định lượng ion CloTCVN 6194:2006——
4Xác định lượng ion sunfatTCVN 6200:1996——
5Xác định lượng muối hòa tan, cặn không tanTCVN 4560:2012——
6

Cơ lý Đất, Đá dăm

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
1Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)TCVN 4195:2012——
2Xác định độ ẩm và độ hút ẩmTCVN 4196:2012; TCVN 12790:2020——
3Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy, độ trương nởTCVN 4197:2012; TCVN 14134:2024——
4Xác định thành phần cỡ hạtTCVN 4198:2012; TCVN 14134:2024; TCVN 14135:2024——
5Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳngTCVN 4199:2012——
6Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hôngTCVN 4200:2012——
7Xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệmTCVN 4201:2012; TCVN 12790:2020; 22TCN 333:2006——
8Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)TCVN 4202:2012——
9Thí nghiệm sức chịu tải CBR – Trong phòng thí nghiệm22TCN 332:2006; TCVN 12792:2020——
10Xác định hệ số thấm của đấtTCVN 8723:2012; AASHTO T49, T215; ASTM D2434——
11Xác định hàm lượng chất hữu cơ của đấtTCVN 8726:2012——
12Đất, cấp phối gia cố xi măng: Xác định độ ẩm, cường độ kéo khi ép chẻ, modun đàn hồi, cường độ kháng nén, kháng uốn, dung trọng khôTCVN 9403:2012; TCVN 8862:2011; ASTM D559, D560, D1633, D1634, D1635; AASHTO T27——
13Xác định mô đun đàn hồi của vật liệu đá gia cố chất kết dính vô cơTCVN 9843:2013——
7

Thép, Kim loại, Mối hàn

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
1Thử kéoTCVN 197:2014——
2Thử uốnTCVN 198:2008——
3Kiểm tra chất lượng mối hàn - Thử uốnTCVN 5401:2010——
4Thử phá huỷ mối hàn kim loại - Thử kéo ngangTCVN 8310:2010——
5Thử phá huỷ mối hàn kim loại - Thử kéo dọcTCVN 8311:2010——
6Thử kéo bu lông; vít cấy; đai ốcTCVN 1916:1995——
7Thử kéo thép cốt bê tông mối nối bằng ống renTCVN 8163:2009——
8Thử nghiệm nhôm, thanh nhôm Profin, gang, Inox: Xác định kích thước, cường độ kéoTCXDVN 330:2004; TCVN 5841:1994; JIS G305; ASTM E1086——
8

Bê tông Nhựa

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
1Phương pháp xác định độ ổn định, độ dẻo MarshallTCVN 8860-1:2011; ASTM D1559; AASHTO T245——
2Phương pháp xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy ly tâmTCVN 8860-2:2011——
3Phương pháp xác định thành phần hạtTCVN 8860-3:2011; ASTM C136; AASHTO T27——
4Phương pháp xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng ở trạng thái rờiTCVN 8860-4:2011; ASTM D2401; AASHTO T209——
5Phương pháp xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích đã đầm nénTCVN 8860-5:2011; ASTM D2401; AASHTO T230——
6Thiết kế BTN theo Marshall: Độ chảy nhựa; Độ góc cạnh cát; Hệ số lu lèn; Đương lượng cát (SE); Độ rỗng dư; Độ rỗng cốt liệu; Độ rỗng lấp đầy nhựaTCVN 8860:2011——
7Phương pháp xác định độ ổn định của bê tông nhựaTCVN 8860-12:2011; ASTM D1559; AASHTO T245——
8Bột khoáng cho BTN: Thành phần hạt, lượng mất khi nung, hàm lượng nước, KL riêng, KL thể tích, độ rỗng dư, hệ số háo nước, chất hoà tan trong nước, độ trương nở, chỉ số hàm lượng nhựaTCVN 12884:2020; ASTM D5329——
9

Nhựa Bitum, Nhựa đường lỏng, Nhũ tương Axít

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
1Xác định độ kim lúnTCVN 7495:2005——
2Xác định độ kéo dàiTCVN 7496:2005——
3Xác định nhiệt độ hoá mềm (dụng cụ vòng và bi)TCVN 7497:2005——
4Xác định điểm lớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị cốc hở ClevelandTCVN 7498:2005——
5Xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệtTCVN 7499:2005——
6Xác định lượng hoà tan trong TrichlorothyleneTCVN 7500:2005——
7Xác định khối lượng riêng (phương pháp Pycnometer)TCVN 7501:2005——
8Xác định độ bám dính với đáTCVN 7504:2005——
9Xác định hàm lượng nướcTCVN 8818-3:2025——
10Thí nghiệm chưng cấtTCVN 8818-4:2025; TCVN 8817-9:2011——
11Xác định độ nhớt Saybolt Furol; Độ lắng và độ ổn định lưu trữ; Lượng hạt quá cỡ; Điện tích hạt; Độ khử nhũ; Trộn với xi măng; Độ dính bám và tính chịu nước; Bay hơi; Nhận biết nhũ tương; Khả năng trộn lẫn với nước; Khối lượng thể tích; Độ bám dính cốt liệu hiện trườngTCVN 8817:2011——
10

Thí nghiệm Hiện trường

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
1Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng phương pháp dao đaiTCVN 12791:2020; 22TCN 02:1971; TCVN 8729:2012; AASHTO T204——
2Độ ẩm, khối lượng TT của vật liệu trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cátTCVN 8729:2012; 22TCN 346:2006; ASTM D1556; AASHTO T191; BS 1377-9——
3Xác định độ bằng phẳng mặt đường bằng thước chènTCVN 8864:2011——
4Xác định môđun đàn hồi "E" nền và lớp kết cấu bằng tấm ép cứngTCVN 8861:2011; TCVN 9354:2012——
5Xác định mô đun đàn hồi "E" bằng cần BenkelmanTCVN 8867:2011——
6Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cátTCVN 8866:2011——
7Đo điện trở nối đấtTCVN 9385:2012——
8Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nảy để xác định cường độ nén của bê tôngTCVN 9335:2012——
9Xác định cường độ nén của bê tông bằng súng bật nảyTCVN 9334:2012——
11

Thử nghiệm Cơ lý Gạch

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
1Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan; Xác định cường độ bền nén; Xác định cường độ bền uốn; Xác định độ hút nước; Xác định khối lượng thể tích; Xác định độ rỗngTCVN 6355:2009; TCVN 6477:2016——
13

Gạch Bê tông

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
1Cường độ bền nén; Khuyết tật ngoại quan; Độ hút nước; Độ co khô; Độ ẩm và khối lượng thể tích khô; Kích thước; Độ vuông góc; Độ thẳng cạnh; Độ thẳng mặtTCVN 9030:2017——
14

Gạch Bê tông tự chèn

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
1Cường độ bền nén; Kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan; Độ hút nước; Độ rỗngTCVN 6479:1999——
15

Gạch Bê tông Terrazzo

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
1Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan, cường độ uốn, độ hút nước, độ mài mònTCVN 7744:2013; BS EN 13748——
16

Thí nghiệm Gạch, Đá ốp lát

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
1Kích thước và chất lượng bề mặt; Độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích; Độ bền uốn và lực uốn gãy; Độ bền mài mòn bề mặt; Độ cứng bề mặt theo thang MohsTCVN 6415:2016; ISO 10545; TCVN 4732:2016——
17

Chuyên mục mới

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
18

Chuyên mục mới

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
19

Chuyên mục mới

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện
20

Chuyên mục mới

TTTên chỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuậtThiết bị máy móc thực hiệnThí nghiệm viên thực hiện

Ghi chú (*) – Các tiêu chuẩn kỹ thuật dùng cho các phép thử được liệt kê đầy đủ, bao gồm tiêu chuẩn Việt Nam và nước ngoài (nếu có). Khi có phiên bản mới về tiêu chuẩn kỹ thuật thay thế tiêu chuẩn cũ, sẽ phải áp dụng tiêu chuẩn mới tương ứng.

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH K – L